bực bội

verb & adj
  1. To fret; fretty (nói khái quát)
    • hay ốm đau nên dễ sinh ra bực bội
      to fret easily because of frequent illness
    • giọng bực bội
      a fretty tone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bực bội"

bực bội
Người đàn ông bực bội vì chiếc máy tính của mình bị hỏng.